Bản dịch của từ 冥山 trong tiếng Việt
冥山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
冥山 (Danh từ)
【míng shān】
01
Tên núi ở Bắc Hải (cổ địa danh); trong văn cổ thường dùng làm ẩn dụ chỉ mục tiêu ở xa, khó đạt (Hán Việt: Minhh sơn/冥山).
1.北海山名。《庄子.天运》:“夫南行者至于郢﹐北面而不见冥山﹐是何也?则去之远也。”陆德明释文引司马彪云:“冥山﹐北海山名。”郭象注:“冥山在乎北极﹐而南行以观之……故郢虽见﹐而愈远冥。”后以喻预期的目标。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Núi Minh (tên riêng): tức núi Thạch Thành (nay ở huyện Tín Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
2.即今石城山。在河南信阳县。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥山
míng
冥
shān
山
Các từ liên quan
冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
- Hình thái radical:
- ⿳,冖,日,六
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝠
茗
䆩
暝
䊅
鸣
明
瞑
鳴
嫇
洺
䆨
𠖫
𠖤
㓄
𠕷
𠖙
𠕾
𠕽
𠖣
𠖑
冖
𠖛
𠖊
绦
剝
㡈
秩
㛨
陼
盐
𠊉
盎
㖓
浗
栥
冥想
冥冥
冥婚
幽冥
冥币
冥器
冥界
冥顽
冥王
冥钞
