Bản dịch của từ 冥应 trong tiếng Việt
冥应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
冥应 (Danh từ)
【míng yìng】
01
Sự ứng驗 của thần Phật; việc xảy ra như lời cầu nguyện hoặc điềm ứng nghiệm (Hán Việt: 'ứng nghiệm')
1.谓神佛的应验。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(thường dùng làm động từ hoặc danh từ) để ban phước và che chở khỏi chư thần, chư Phật; để nhận được sự bảo vệ từ các vị thần
2.谓神佛庇佑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥应
míng
冥
yīng
应
Các từ liên quan
冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
- Hình thái radical:
- ⿳,冖,日,六
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝠
茗
䆩
暝
䊅
鸣
明
瞑
鳴
嫇
洺
䆨
𠖫
𠖤
㓄
𠕷
𠖙
𠕾
𠕽
𠖣
𠖑
冖
𠖛
𠖊
绦
剝
㡈
秩
㛨
陼
盐
𠊉
盎
㖓
浗
栥
冥想
冥冥
冥婚
幽冥
冥币
冥器
冥界
冥顽
冥王
冥钞
