Bản dịch của từ 冥心 trong tiếng Việt

冥心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥心 (Động từ)

míng xīn
01

Rũ bỏ ý niệm trần tục, làm cho tâm trí yên tĩnh, buông xả phiền não (như trong tu hành hoặc tĩnh tọa)

1.泯灭俗念,使心境宁静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Suy nghĩ chuyên tâm, dồn hết tâm trí để nghiền ngẫm; ăn năn, day dứt trong lòng (cổ ngữ)

2.潜心苦思;专心致志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥心

míng

xīn

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép