Bản dịch của từ 冥感 trong tiếng Việt

冥感

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥感 (Danh từ)

míng gǎn
01

lòng thành kính sâu sắc khiến thần linh cảm ứng; cảm nghiệm thần linh (do chí thành mà được giao cảm)

谓至诚而感通神灵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥感

míng

gǎn

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép