Bản dịch của từ 冥报 trong tiếng Việt

冥报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥报 (Danh từ)

míng bào
01

Sự báo đáp sau khi chết; báo ứng ở cảnh âm phủ (ý nói chết rồi vẫn được báo ân hoặc trả oán)

谓死后相报。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥报

míng

bào

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
报丧
报书
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép