Bản dịch của từ 冥显 trong tiếng Việt

冥显

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥显 (Danh từ)

míng xiǎn
01

Thuật ngữ Phật giáo chỉ hai cảnh giới “” (âm ty, cõi chết) và “” (cõi hiện tại, thế giới Ta-bà); tức thế giới sau khi chết và thế giới trần tục

佛教指冥﹑显两界。即死后世界与娑婆世界。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥显

míng

xiǎn

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
显严
显丽
显举
显义
显亮
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép