Bản dịch của từ 冥果 trong tiếng Việt

冥果

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥果 (Danh từ)

míng guǒ
01

Trời trách/án trời (quả báo của thần linh), ý nói báo ứng không sai

1.谓神灵的报应不爽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại mứt từ quả xanh (còn gọi là quả chín chưa đỏ), thường là đồ ngọt làm từ quả chưa chín

2.一种青果蜜饯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥果

míng

guǒ

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép