Bản dịch của từ 冥氏 trong tiếng Việt

冥氏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥氏 (Danh từ)

míng shì
01

Tên chức quan thời Chu (quan săn diệt thú dữ); chức quan phụ trách trừ thú, bảo vệ dân (Hán-Việt: Minh thị / 冥氏 đọc theo cổ văn)

《周礼》官名。掌攻除猛兽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥氏

míng

shì

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
氏号
氏姓
氏族
氏胄
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép