Bản dịch của từ 冥童 trong tiếng Việt

冥童

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥童 (Danh từ)

míng tóng
01

Một loại tượng (thường bằng giấy hoặc bột đất) hình 'kim đồng ngọc nữ' đặt trước linh vị hoặc bàn thờ, dùng trong lễ cúng âm phủ

指灵座前纸糊或泥塑的金童玉女。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥童

míng

tóng

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
童乌
童仆
童便
童儿
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép