Bản dịch của từ 冥行 trong tiếng Việt

冥行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥行 (Động từ)

míng xíng
01

(Đêm) đi dạo, du lịch; đi du lịch vào ban đêm (có thể được sử dụng như một động từ hoặc danh từ, bao gồm cả ý nghĩa của việc đi bộ vào ban đêm)

1.夜间行路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động một cách mù quáng; làm việc không suy nghĩ, không xem xét hậu quả (Hán-Việt: minh hành trái nghĩa với 'sáng suốt')

2.盲目行事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥行

míng

xíng

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép