Bản dịch của từ 冥追 trong tiếng Việt

冥追

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥追 (Động từ)

míng zhuī
01

(mê tín) tin rằng âm phủ sẽ truy bắt, bắt mạng những người có lỗi; bị cho là bị âm linh truy đòi mạng

迷信谓阴司对有过失之人追拿索命。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥追

míng

zhuī

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép