Bản dịch của từ 冥默 trong tiếng Việt

冥默

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥默 (Danh từ)

míng mò
01

Um u, sâu xa, huyền bí (cảm giác thâm sâu, khó hiểu)

1.玄深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

U ám, yên tĩnh như cõi âm; trầm mặc, im lặng sâu lắng (Hán Việt: minh/mịch liên tưởng đến 'âm u, trầm mặc')

2.犹玄默;沈静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chết; cõi âm (chỉ việc mất, về thế giới người chết)

3.指死亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥默

míng

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
默不作声
默不做声
默书
默仙
默会
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép