Bản dịch của từ 冬卿 trong tiếng Việt
冬卿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
冬卿 (Danh từ)
【dōng qīng】
01
Danh xưng hành chính cổ: chức quan 'Đông khanh' (một trong sáu卿 thời Chu), phụ trách các nghề thủ công; về sau chỉ Bộ Công.
1.周代冬官为六卿之一,主管百工事务,后代因称工部为冬卿。
Ví dụ
02
Triều đình nhà Lương thời Nam triều gọi chung là ba chức quan quan là Quang Lỗ Huân, Đại Hồng Lộ và sứ thần Dushui (tên gọi chung của ba loại quan tế thời xưa).
2.南朝梁对光禄勋﹑大鸿胪和都水使者的通称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冬卿
dōng
冬
qīng
卿
Các từ liên quan
冬不拉
冬事
冬令
冬住
冬候鸟
卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 㫡, 昸, 𠔙, 𠘀, 𠘗, 𡕙, 𡘬, 𣅈, 𣆼, 𧆼, 終, 鼕
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丶丶
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
娻
鮗
鼕
徚
鸫
鶫
东
涷
蝀
東
氭
埬
夑
夈
夂
复
夊
夌
夓
㚅
备
㚆
夏
夋
外
氻
议
丛
叭
𠆩
劢
去
邔
纠
对
末
冬天
冬瓜
冬至
冬季
冬眠
冬粉
冬衣
冬泳
立冬
冬米
