Bản dịch của từ 冬叶 trong tiếng Việt

冬叶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

冬叶 (Danh từ)

dōng yè
01

Lá đông, cây thạch xương bồ, dùng để gói đồ.

即柊叶。直立草本植物。其叶如芭蕉,用以包物。产于云南﹑广西﹑广东等地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冬叶

dōng

Các từ liên quan

冬不拉
冬事
冬令
冬住
冬候鸟
叶中
叶书
叶佐
叶候
冬
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
㫡, 昸, 𠔙, 𠘀, 𠘗, 𡕙, 𡘬, 𣅈, 𣆼, 𧆼, 終, 鼕
Hình thái radical:
⿱,夂,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丶丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép