Bản dịch của từ 冬温夏清 trong tiếng Việt
冬温夏清
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
冬温夏清 (Danh từ)
【dōng wēn xià qīng】
01
Ấm áp về mùa đông, trong trẻo về mùa hè: miêu tả người con hiếu thảo, có thể giữ ấm cho cha mẹ về mùa đông và mát mẻ về mùa hè; nó cũng thường đề cập đến môi trường sống ấm áp vào mùa đông và mát mẻ vào mùa hè.
冬天使父母温暖,夏天使父母凉爽。指人子孝道。亦泛称冬暖夏凉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冬温夏清
dōng
冬
wēn
温
xià
夏
qīng
清
Các từ liên quan
冬不拉
冬事
冬令
冬住
冬候鸟
温中
温丽
温乎
温习
温书
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 㫡, 昸, 𠔙, 𠘀, 𠘗, 𡕙, 𡘬, 𣅈, 𣆼, 𧆼, 終, 鼕
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丶丶
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
娻
鮗
鼕
徚
鸫
鶫
东
涷
蝀
東
氭
埬
夑
夈
夂
复
夊
夌
夓
㚅
备
㚆
夏
夋
外
氻
议
丛
叭
𠆩
劢
去
邔
纠
对
末
冬天
冬瓜
冬至
冬季
冬眠
冬粉
冬衣
冬泳
立冬
冬米
