Bản dịch của từ 冬灰 trong tiếng Việt

冬灰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

冬灰 (Danh từ)

dōng huī
01

Tro cây, tro củi đốt vào mùa đông (tro do đốt cành củi mùa đông); trong y học cổ truyền có dùng làm thuốc

2.指冬天烧成的草木灰。中医入药。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tro (từ việc đốt màng cây lau/đồng) dùng trong bói tiết theo lễ Đông Chí; tro của cây lao ()

1.占冬至节的葭灰。葭即芦苇。古人将芦苇膜烧成灰放入不同的律管中以占节候,某律管中葭灰飞出,即知某节候到。冬至节到,则相应之黄钟律管内的葭灰飞动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冬灰

dōng

huī

Các từ liên quan

冬不拉
冬事
冬令
冬住
冬候鸟
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
冬
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
㫡, 昸, 𠔙, 𠘀, 𠘗, 𡕙, 𡘬, 𣅈, 𣆼, 𧆼, 終, 鼕
Hình thái radical:
⿱,夂,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丶丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép