Bản dịch của từ 冬集 trong tiếng Việt

冬集

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

冬集 (Danh từ)

dōng jí
01

(cổ) Việc triều tập các quan sau khi nhiệm kỳ hết vào mùa đông để xét tuyển, luân chuyển; gọi là 'đông tập' (từ Hán–Việt, phong tục thi hành từ thời Đường).

职事官员任满后,按规定冬季集于京师参加铨选,谓之冬集。始于唐代。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冬集

dōng

Các từ liên quan

冬不拉
冬事
冬令
冬住
冬候鸟
集中
集中营
集义
集事
冬
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
㫡, 昸, 𠔙, 𠘀, 𠘗, 𡕙, 𡘬, 𣅈, 𣆼, 𧆼, 終, 鼕
Hình thái radical:
⿱,夂,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丶丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép