Bản dịch của từ 冯河 trong tiếng Việt
冯河
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Féng | ㄈㄥˊ | f | eng | thanh sắc |
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
冯河 (Động từ)
【píng hé】
01
Liều lĩnh băng qua sông (đi bộ qua nước lớn), ẩn dụ: làm việc dũng cảm nhưng vô kế hoạch, dễ liều mạng
徒步渡河。比喻有勇而无谋。。论语.述而:「暴虎冯河,死而无悔者,吾不与也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冯河
píng
冯
hé
河
- Bính âm:
- 【féng】【ㄈㄥˊ】【PHÙNG】
- Các biến thể:
- 馮
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,马
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摓
溄
綘
堸
㦀
漨
䏎
艂
逢
浲
㵯
䙜
缾
蛢
硑
呯
玶
帡
萍
慿
甁
評
簈
平
𠗳
𠗈
𠗻
凌
㓔
㓗
凉
𠗊
𠗀
𠗄
𠘖
㓎
甲
边
未
央
布
戹
朮
䒒
汈
㐱
失
仛
冯武
布冯
冯夷
冯骥才
冯梦龙
冯玉祥
冯友兰
冯德英
冯公诗集
暴虎冯河
