Bản dịch của từ 冲佑观 trong tiếng Việt

冲佑观

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chòng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

冲佑观 (Danh từ)

chōng yòu guān
01

Đền thờ nổi tiếng ở núi Vũ Di, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc, là trung tâm hoạt động Đạo giáo.

宫观名。在福建省武夷山。始建于唐天宝年间。历代数易其名,宋称“冲佑观”。为道教活动中心之一。宋代退职官员常主管观事,以领取半俸。朱熹﹑陆游﹑辛弃疾等都先后主管过冲佑观。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冲佑观

chōng

yòu

guān

Các từ liên quan

冲主
冲举
冲人
冲会
佑助
佑启
佑命
佑国寺塔
佑庇
冲
Bính âm:
【chòng】【ㄔㄨㄥ, ㄔㄨㄥˋ】【XUNG】
Các biến thể:
沖, 衝
Hình thái radical:
⿰,冫,中
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép