Bản dịch của từ 冲僻 trong tiếng Việt

冲僻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chòng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

冲僻 (Tính từ)

chōng pì
01

Hẻo lánh, xa xôi; nơi hoang vắng, ít người lui tới (từ Hán Việt: “xung/” mang ý mạnh, “” = biệt lập, hẻo lánh).

冲要或偏僻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冲僻

chōng

Các từ liên quan

冲主
冲举
冲人
冲会
僻书
僻乱
僻事
僻介
僻侧
冲
Bính âm:
【chòng】【ㄔㄨㄥ, ㄔㄨㄥˋ】【XUNG】
Các biến thể:
沖, 衝
Hình thái radical:
⿰,冫,中
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép