Bản dịch của từ 冲和 trong tiếng Việt
冲和
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chòng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
冲和 (Danh từ)
【chōng hé】
01
Đạm bạc, thanh thản, tính tình ôn hòa không tranh chấp (nhẹ nhàng, bình hòa)
1.淡泊平和。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khí, nguyên khí (theo nghĩa cổ: “chung nguyên, tinh khí”); trong cổ văn chỉ ‘chung hòa của nguyên khí’ (Hán-Việt: chung hòa, nguyên khí).
2.语本《老子》:“冲气以为和。”后以“冲和”指真气﹑元气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冲和
chōng
冲
hé
和
Các từ liên quan
冲主
冲举
冲人
冲会
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【chòng】【ㄔㄨㄥ, ㄔㄨㄥˋ】【XUNG】
- Các biến thể:
- 沖, 衝
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,中
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嘃
䡴
充
蹖
艟
翀
㳘
沖
罿
舂
𠑽
憃
揰
铳
㓼
㧤
銃
𠗈
𠘍
𠗨
净
冭
𠗱
𠖺
𠗂
凒
㓎
𠘠
冷
钆
全
刘
汒
彶
在
扠
𠚆
当
劦
𠄤
扝
冲动
冲击
冲突
冲浪
冲澡
冲刺
缓冲
冲洗
冲凉
冲泡
冲劲
冲子
要冲
冲劲儿
冲盹儿
