Bản dịch của từ 冲场 trong tiếng Việt
冲场
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chòng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
冲场 (Danh từ)
【chōng chǎng】
01
Từ tiếng địa phương chỉ ngoại hình hoặc diện mạo của người
2.方言。指人的外貌﹑仪表。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thuật ngữ trong kịch hát truyền thống Trung Quốc, chỉ phần mở đầu của vở kịch, gồm đoạn dẫn dài và lời thoại giới thiệu nhân vật, bối cảnh, tính cách và ý tưởng chính của toàn bộ vở.
1.戏曲名词。谓传奇剧本的第二折。冲场开头必有个长引子,引子唱完,继以诗词和骈体文的定场白,要以简单的语言,说明登场人物的身份﹑性格﹑坏境和当时的思想,并要酝酿全剧的精神,埋伏下全剧的重要节目。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冲场
chōng
冲
chǎng
场
Các từ liên quan
冲主
冲举
冲人
冲会
场人
场化
- Bính âm:
- 【chòng】【ㄔㄨㄥ, ㄔㄨㄥˋ】【XUNG】
- Các biến thể:
- 沖, 衝
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,中
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嘃
䡴
充
蹖
艟
翀
㳘
沖
罿
舂
𠑽
憃
揰
铳
㓼
㧤
銃
𠗈
𠘍
𠗨
净
冭
𠗱
𠖺
𠗂
凒
㓎
𠘠
冷
钆
全
刘
汒
彶
在
扠
𠚆
当
劦
𠄤
扝
冲动
冲击
冲突
冲浪
冲澡
冲刺
缓冲
冲洗
冲凉
冲泡
冲劲
冲子
要冲
冲劲儿
冲盹儿
