Bản dịch của từ 冲斗 trong tiếng Việt
冲斗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chòng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
冲斗 (Danh từ)
【chōng dòu】
01
Chỉ sự kiên cường, chí khí phi thường hoặc tài năng xuất chúng, vượt trội như khí thế của sao Đẩu (chòm sao Bắc Đẩu).
晋司空张华,望见斗牛之间常有紫气,问之道术家雷焕。焕谓宝剑之精,上彻于天,其地当在豫章丰城间。因补焕为丰城令,掘地果得龙泉﹑太阿两宝剑。见《晋书.张华传》。后因以“冲斗”比喻人的志气超迈或才华英发。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冲斗
chōng
冲
dòu
斗
Các từ liên quan
冲主
冲举
冲人
冲会
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
- Bính âm:
- 【chòng】【ㄔㄨㄥ, ㄔㄨㄥˋ】【XUNG】
- Các biến thể:
- 沖, 衝
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,中
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嘃
䡴
充
蹖
艟
翀
㳘
沖
罿
舂
𠑽
憃
揰
铳
㓼
㧤
銃
𠗈
𠘍
𠗨
净
冭
𠗱
𠖺
𠗂
凒
㓎
𠘠
冷
钆
全
刘
汒
彶
在
扠
𠚆
当
劦
𠄤
扝
冲动
冲击
冲突
冲浪
冲澡
冲刺
缓冲
冲洗
冲凉
冲泡
冲劲
冲子
要冲
冲劲儿
冲盹儿
