Bản dịch của từ 冲脉 trong tiếng Việt
冲脉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chòng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
冲脉 (Danh từ)
【chōng mài】
01
Tên một mạch khí trong y học cổ truyền Trung Quốc (thuộc 8 kì mạch), chạy từ vùng khí hải/khí街 lên ngực (qua rốn) — mạch chủ vận khí huyết, liên quan đến chức năng sinh sản và kinh nguyệt.
中医学名词。人身十二经脉以外的奇经八脉之一。《素问.骨空论》:“冲脉者,起于气街,并少阴之经,夹脐上行至胸中而散。”王冰注:“气街者,穴名也,在毛际两傍鼠鼷上,同身寸之一寸也。”一说,自气街起上行,直到咽喉口唇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冲脉
chōng
冲
mài
脉
Các từ liên quan
冲主
冲举
冲人
冲会
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
- Bính âm:
- 【chòng】【ㄔㄨㄥ, ㄔㄨㄥˋ】【XUNG】
- Các biến thể:
- 沖, 衝
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,中
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嘃
䡴
充
蹖
艟
翀
㳘
沖
罿
舂
𠑽
憃
揰
铳
㓼
㧤
銃
𠗈
𠘍
𠗨
净
冭
𠗱
𠖺
𠗂
凒
㓎
𠘠
冷
钆
全
刘
汒
彶
在
扠
𠚆
当
劦
𠄤
扝
冲动
冲击
冲突
冲浪
冲澡
冲刺
缓冲
冲洗
冲凉
冲泡
冲劲
冲子
要冲
冲劲儿
冲盹儿
