Bản dịch của từ 冲锋舟 trong tiếng Việt
冲锋舟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chòng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
冲锋舟 (Danh từ)
【chōng fēng zhōu】
01
Xuồng tấn công (xuồng dùng để đưa lính đổ bộ, truy tuần, cứu hộ; thường làm bằng composite/glasfiber hoặc vải cao su)
主要用于渡送步兵向敌岸冲击的舟。也可用于水上侦察、巡逻、救生等。舟体材料多用玻璃纤维增强塑料(俗称“玻璃钢”)、胶合板和橡胶布等。水上多用操舟机驱动,也可用桨操行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冲锋舟
chōng
冲
fēng
锋
zhōu
舟
Các từ liên quan
冲主
冲举
冲人
冲会
锋出
锋刃
锋利
舟中之指可掬
舟中敌国
舟人
舟兵
舟军
- Bính âm:
- 【chòng】【ㄔㄨㄥ, ㄔㄨㄥˋ】【XUNG】
- Các biến thể:
- 沖, 衝
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,中
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嘃
䡴
充
蹖
艟
翀
㳘
沖
罿
舂
𠑽
憃
揰
铳
㓼
㧤
銃
𠗈
𠘍
𠗨
净
冭
𠗱
𠖺
𠗂
凒
㓎
𠘠
冷
钆
全
刘
汒
彶
在
扠
𠚆
当
劦
𠄤
扝
冲动
冲击
冲突
冲浪
冲澡
冲刺
缓冲
冲洗
冲凉
冲泡
冲劲
冲子
要冲
冲劲儿
冲盹儿
