Bản dịch của từ 冲锋队 trong tiếng Việt
冲锋队
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chòng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
冲锋队 (Danh từ)
【chōng fēng duì】
01
Đội xung kích của Đảng Quốc xã Đức (SA),một tổ chức vũ trang bán quân sự thành lập 1921, sau bị thanh trừng (Đêm dài dao găm) và bị SS thay thế
德国纳粹党的武装组织。1921年建立。希特勒上台后,人数剧增。因其头目罗姆与希特勒主张不一,1934年6月30日夜,被党卫军等清洗,后被党卫军取代。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冲锋队
chōng
冲
fēng
锋
duì
队
Các từ liên quan
冲主
冲举
冲人
冲会
锋出
锋刃
锋利
队主
队伍
- Bính âm:
- 【chòng】【ㄔㄨㄥ, ㄔㄨㄥˋ】【XUNG】
- Các biến thể:
- 沖, 衝
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,中
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嘃
䡴
充
蹖
艟
翀
㳘
沖
罿
舂
𠑽
憃
揰
铳
㓼
㧤
銃
𠗈
𠘍
𠗨
净
冭
𠗱
𠖺
𠗂
凒
㓎
𠘠
冷
钆
全
刘
汒
彶
在
扠
𠚆
当
劦
𠄤
扝
冲动
冲击
冲突
冲浪
冲澡
冲刺
缓冲
冲洗
冲凉
冲泡
冲劲
冲子
要冲
冲劲儿
冲盹儿
