Bản dịch của từ 决事比 trong tiếng Việt

决事比

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

决事比 (Danh từ)

jué shì bǐ
01

Bản tổng hợp các án lệ trong thời Hán, dùng làm căn cứ pháp lý khi không có luật văn bản cụ thể, được trình lên hoàng đế phê chuẩn.

汉代的判例汇编。当时凡判案无法律明文规定的,可以比附近似的条文,上报皇帝定案。这种判例汇编后再奏请皇帝批准,称为《决事比》,即具有法律效力,可作为以后判案的根据。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决事比

jué

shì

Các từ liên quan

决一雌雄
决不
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
比上不足比下有余
比丘
决
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
Các biến thể:
決, 𣲺
Hình thái radical:
⿰,冫,夬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép