Bản dịch của từ 决囚灯 trong tiếng Việt
决囚灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
决囚灯 (Danh từ)
【jué qiú dēng】
01
Ánh đèn dùng trong Tống Nguỵ thời Nam Đường để quyết định có xử tử tội phạm hay không, dựa vào sự tắt sáng của đèn.
南唐李后主于佛前燃灯,以其明灭决定罪犯应否判处死刑,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决囚灯
jué
决
qiú
囚
dēng
灯
Các từ liên quan
决一雌雄
决不
囚人
囚俘
囚制
囚命
囚囊的
灯丝
灯亮儿
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 決, 𣲺
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,夬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駃
㩱
𠊬
䡈
噱
孒
鈌
觖
捔
㵐
孓
矍
凃
𠘠
𠗁
凕
凄
𠗨
凋
𠗰
𠘀
况
𠗱
𠗩
乫
汗
𠂂
芨
䢋
𠀠
祁
阩
忈
㐑
轨
肎
解决
决定
决心
坚决
决策
决赛
取决
决议
裁决
判决
