Bản dịch của từ 决择 trong tiếng Việt
决择
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
决择 (Danh từ)
【jué zé】
01
Sự lựa chọn quyết định (thường là khó khăn, phải cân nhắc kỹ); cũng viết là 抉择
亦作「抉择」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quyết định, lựa chọn (hành động lựa chọn hoặc kết quả của việc lựa chọn) — Hán Việt: quyết trạch/ quyết tách liên hệ tới chọn lựa dứt khoát
选择。。荀子.臣道:「恭敬而逊,听从而敏,不敢有以私决择也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决择
jué
决
zé
择
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 決, 𣲺
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,夬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駃
㩱
𠊬
䡈
噱
孒
鈌
觖
捔
㵐
孓
矍
凃
𠘠
𠗁
凕
凄
𠗨
凋
𠗰
𠘀
况
𠗱
𠗩
乫
汗
𠂂
芨
䢋
𠀠
祁
阩
忈
㐑
轨
肎
解决
决定
决心
坚决
决策
决赛
取决
决议
裁决
判决
