Bản dịch của từ 决水 trong tiếng Việt

决水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

决水 (Danh từ)

jué shuǐ
01

Đào đê hoặc mở cống xả nước ra ngoài, làm nước chảy ra nhanh

2.谓掘堤或开闸放水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỗ vỡ đê, nơi nước sông tràn ra ngoài do đê bị thủng

1.谓河堤决口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên một con sông bắt nguồn từ núi N牛山, chảy qua các huyện Hà Nam và An Huy, là địa danh sông nước cụ thể.

3.水名。源出河南省商城县之牛山,名牛山河。东北流经固始县东南,名史河。又东至安徽省霍丘县界入淮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决水

jué

shuǐ

Các từ liên quan

决一雌雄
决不
水上
水上运动
水上飞机
决
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
Các biến thể:
決, 𣲺
Hình thái radical:
⿰,冫,夬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép