Bản dịch của từ 决水罪 trong tiếng Việt

决水罪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

决水罪 (Danh từ)

jué shuǐ zuì
01

Tội cố ý phá hoại đê điều, hồ chứa nước gây ra lũ lụt, thiệt hại tài sản và nguy hiểm cho an toàn công cộng.

在我国,指故意决溃堤坝、水库等,造成水害,破坏河流、水源、生产设施、公共建筑物或其他公私财产,危害公共安全的行为。因过失而引起决水,造成严重后果的,构成过失决水罪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决水罪

jué

shuǐ

zuì

Các từ liên quan

决一雌雄
决不
水上
水上运动
水上飞机
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
决
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
Các biến thể:
決, 𣲺
Hình thái radical:
⿰,冫,夬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép