Bản dịch của từ 决絶 trong tiếng Việt

决絶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

决絶 (Tính từ)

jué jué
01

Rất kiên quyết, không do dự, nhất định và chắc chắn trong quyết định hay hành động.

6.谓十分坚决,十分肯定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quyết định rạch ròi, chia tay, cắt đứt mọi liên hệ với thế gian, dứt bỏ mọi ràng buộc

1.谓弃世绝尘。决,通“诀”。分别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kiên quyết cắt đứt, chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ hay tình trạng nào đó.

2.突破而切断之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cắt đứt hoàn toàn, tiêu diệt tận gốc, không còn gì sót lại.

3.截断而消灭之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Quyết liệt, dứt khoát cắt đứt mối quan hệ hoặc liên hệ; không còn liên hệ gì nữa.

4.决然断绝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Vĩnh viễn chia tay, không còn liên lạc hay gặp lại nữa

5.永别。决,通“诀”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决絶

jué

jué

Các từ liên quan

决一雌雄
决不
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
决
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
Các biến thể:
決, 𣲺
Hình thái radical:
⿰,冫,夬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép