Bản dịch của từ 决胜于千里之外 trong tiếng Việt
决胜于千里之外
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
决胜于千里之外 (Thành ngữ)
【jué shèng yú qiān lǐ zhī wài】
01
Chỉ sự tài năng, trí tuệ của người chỉ huy có thể quyết định thắng bại từ xa, dù cách xa nghìn dặm.
坐镇指挥千里之外的战局。形容将帅雄才大略,指挥若定。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决胜于千里之外
jué
决
shèng
胜
yú
于
qiān
千
lǐ
里
zhī
之
wài
外
Các từ liên quan
决一雌雄
决不
胜不骄,败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
于乎哀哉
于于
于今
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
之个
之乎者也
之任
之前
外三关
外丧
外丹
外主
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 決, 𣲺
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,夬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駃
㩱
𠊬
䡈
噱
孒
鈌
觖
捔
㵐
孓
矍
凃
𠘠
𠗁
凕
凄
𠗨
凋
𠗰
𠘀
况
𠗱
𠗩
乫
汗
𠂂
芨
䢋
𠀠
祁
阩
忈
㐑
轨
肎
解决
决定
决心
坚决
决策
决赛
取决
决议
裁决
判决
