Bản dịch của từ 况 trong tiếng Việt
况
Danh từĐộng từLiên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
况 (Danh từ)
【kuàng】
01
Tình cảnh; tình hình; tình trạng; tình huống
情形
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Họ Huống
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
况 (Động từ)
【kuàng】
01
So; ví; so bì; ví von; so sánh
比方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
况 (Liên từ)
【kuàng】
01
Vả lại; hơn nữa; huống hồ; huống chi
况且;何况
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
- Các biến thể:
- 況, 𡶢, 况
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,兄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砿
黋
況
絖
丱
㫛
鉱
旷
貺
鄺
䵃
圹
𠖶
𠗩
冮
𠗣
𠗉
𠗆
𠘘
𠗷
𠗼
𠖰
𠘣
𠗾
闳
佄
批
纲
皀
妧
酉
㶤
钋
扶
㶥
迏
情况
何况
状况
况且
概况
境况
路况
近况
实况
盛况
