Bản dịch của từ 况于 trong tiếng Việt

况于

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

况于 (Liên từ)

kuàng yú
01

Liên từ: huống chi, hơn nữa (dùng để nhấn mạnh một trường hợp còn dễ hơn hoặc nghiêm trọng hơn trường hợp đã nêu)

连词。何况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 况于

kuàng

Các từ liên quan

况且
况乃
况乎
况古
于乎哀哉
于于
于今
况
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
Các biến thể:
況, 𡶢, 况
Hình thái radical:
⿰,冫,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép