Bản dịch của từ 况古 trong tiếng Việt

况古

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

况古 (Tính từ)

kuàng gǔ
01

Cổ xưa, rất xa xưa; giống “viễn cổ” hoặc “xưa cổ” (Hán Việt: huống cổ = huyễn cổ/xa xăm)

犹远古。况,通“荒”。辽远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 况古

kuàng

Các từ liên quan

况且
况乃
况乎
况于
古丸
古为今用
古义
古乐
况
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
Các biến thể:
況, 𡶢, 况
Hình thái radical:
⿰,冫,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép