Bản dịch của từ 况复 trong tiếng Việt
况复
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
况复 (Trạng từ)
【kuàng fù】
01
Dường như, hình như; giống như là (diễn tả cảm giác hoặc suy đoán không chắc chắn)
3.仿佛,好像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Càng thêm; hơn nữa (thêm vào điều đã nêu)
1.更加;加上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đã là... huống hồ/huống chi — dùng để nối hai vế, nhấn mạnh việc sau hơn việc trước (Hán Việt: huống phúc/huống phục)
2.何况,况且。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 况复
kuàng
况
fù
复
Các từ liên quan
况且
况乃
况乎
况于
复三
复业
复习
复书
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
- Các biến thể:
- 況, 𡶢, 况
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,兄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砿
黋
況
絖
丱
㫛
鉱
旷
貺
鄺
䵃
圹
𠖶
𠗩
冮
𠗣
𠗉
𠗆
𠘘
𠗷
𠗼
𠖰
𠘣
𠗾
闳
佄
批
纲
皀
妧
酉
㶤
钋
扶
㶥
迏
情况
何况
状况
况且
概况
境况
路况
近况
实况
盛况
