Bản dịch của từ 况瘁 trong tiếng Việt

况瘁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

况瘁 (Tính từ)

kuàng cuì
01

Mệt mỏi cùng cực; lao lực, kiệt sức

2.劳累。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sắc mặt hốc hác, gầy mòn, tiều tụy (đen: trạng thái mệt mỏi, suy nhược rõ rệt). Hán-Việt liên hệ: «» đọc gần «huống/hoảng» chỉ trạng thái.

1.憔悴。况﹐通“怳”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 况瘁

kuàng

cuì

Các từ liên quan

况且
况乃
况乎
况于
瘁瘁
况
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
Các biến thể:
況, 𡶢, 况
Hình thái radical:
⿰,冫,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép