Bản dịch của từ 况老 trong tiếng Việt
况老
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
况老 (Danh từ)
【kuàng lǎo】
01
Từ phương ngữ gọi anh trai (cách gọi thân mật trong một số vùng)
方言。称哥哥。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 况老
kuàng
况
lǎo
老
Các từ liên quan
况且
况乃
况乎
况于
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
- Các biến thể:
- 況, 𡶢, 况
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,兄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砿
黋
況
絖
丱
㫛
鉱
旷
貺
鄺
䵃
圹
𠖶
𠗩
冮
𠗣
𠗉
𠗆
𠘘
𠗷
𠗼
𠖰
𠘣
𠗾
闳
佄
批
纲
皀
妧
酉
㶤
钋
扶
㶥
迏
情况
何况
状况
况且
概况
境况
路况
近况
实况
盛况
