Bản dịch của từ 况荣 trong tiếng Việt

况荣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

况荣 (Động từ)

kuàng róng
01

Ban thưởng, ban cho vinh dự (赐予荣誉)。Hán-Việt: «(通贶)» nghĩa là ban tặng; dùng trong văn ngôn cổ chỉ hành động cấp phát vinh dự, ban thưởng.

赐予荣誉。况,通“贶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 况荣

kuàng

róng

Các từ liên quan

况且
况乃
况乎
况于
荣业
荣乐
荣亲
荣仕
荣任
况
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
Các biến thể:
況, 𡶢, 况
Hình thái radical:
⿰,冫,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép