Bản dịch của từ 冶士 trong tiếng Việt

冶士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

冶士 (Danh từ)

yě shì
01

Người thời cổ chuyên làm nghề luyện kim, đúc kim loại (thường là tù nhân lao động làm nghề冶炼铸造); Hán-Việt: 'dã sĩ' (ít dùng)

古代从事冶炼铸造的刑徒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冶士

shì

Các từ liên quan

冶丽
冶人
冶匠
冶华
冶句
士习
士乡
士五
士人
冶
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
𠘦
Hình thái radical:
⿰,冫,台
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép