Bản dịch của từ 冷 trong tiếng Việt

Tính từDanh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěng

ㄌㄥˇlengthanh hỏi

(Tính từ)

lěng
01

Lạnh; rét; rét mướt

温度低; 感觉温度低 (跟''热''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lạnh nhạt; nhạt nhẽo

不热情; 不温和

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Yên tĩnh; im ắng; vắng lặng

寂静;不热闹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lạ; ít thấy; hiếm thấy

生僻;少见的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Không thiết; ế ẩm; ít được quan tâm; ít người chú ý

不受欢迎的;没人过问的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Lén; ngầm; trộm; bất ngờ

乘人不备的;暗中的;突然的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Chán nản; thất vọng

比喻消沉;失望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

lěng
01

Họ Lãnh

Ví dụ

(Động từ)

lěng
01

Để nguội; làm lạnh (thức ăn)

使冷 (多指食物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phớt lờ; thờ ơ

不理会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

冷
Bính âm:
【lěng】【ㄌㄥˇ】【LÃNH】
Các biến thể:
𠘤, 冷
Hình thái radical:
⿰,冫,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép