Bản dịch của từ 冷 trong tiếng Việt
冷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěng | ㄌㄥˇ | l | eng | thanh hỏi |
冷 (Tính từ)
Lạnh; rét; rét mướt
温度低; 感觉温度低 (跟''热''相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lạnh nhạt; nhạt nhẽo
不热情; 不温和
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Yên tĩnh; im ắng; vắng lặng
寂静;不热闹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lạ; ít thấy; hiếm thấy
生僻;少见的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Không thiết; ế ẩm; ít được quan tâm; ít người chú ý
不受欢迎的;没人过问的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lén; ngầm; trộm; bất ngờ
乘人不备的;暗中的;突然的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chán nản; thất vọng
比喻消沉;失望
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
冷 (Danh từ)
Họ Lãnh
姓
冷 (Động từ)
Để nguội; làm lạnh (thức ăn)
使冷 (多指食物)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phớt lờ; thờ ơ
不理会
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lěng】【ㄌㄥˇ】【LÃNH】
- Các biến thể:
- 𠘤, 冷
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
