Bản dịch của từ 冷凝管 trong tiếng Việt
冷凝管
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěng | ㄌㄥˇ | l | eng | thanh hỏi |
冷凝管 (Danh từ)
【lěng níng guǎn】
01
Ống ngưng tụ (dụng cụ trong phòng thí nghiệm dùng để làm lạnh hơi, biến hơi thành chất lỏng; thường là ống đôi có áo nước như ống ngưng dạng bóng hoặc dạng xoắn)
利用热交换原理使易冷凝的气态物质冷凝为液体的一种器具。用玻璃或金属制成。为内外两管,夹套中通冷水,内管通需冷凝蒸汽。常见的有球形冷凝管、蛇形冷凝管等。广泛应用于化学实验室及化学工业中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冷凝管
lěng
冷
níng
凝
guǎn
管
Các từ liên quan
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
凝一
凝严
凝乳
凝云
凝伫
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
- Bính âm:
- 【lěng】【ㄌㄥˇ】【LÃNH】
- Các biến thể:
- 𠘤, 冷
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠍐
𠗓
𠗬
𠖬
𠘍
𠗘
𠗼
𠗁
𠗡
𠘖
凉
𠗍
凌
尿
伽
狅
杇
芴
狄
佥
间
扴
皀
𠀧
呕
冷静
冷漠
寒冷
冷淡
制冷
冷落
冷清
高冷
冷却
冷藏
