Bản dịch của từ 冷地 trong tiếng Việt

冷地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěng

ㄌㄥˇlengthanh hỏi

冷地 (Danh từ)

lěng dì
01

Chỗ hẻo lánh, nơi vắng vẻ, ít người lui tới (từ Hán Việt: = lạnh/lẻo, = nơi chốn)

2.冷僻处所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đất lạnh; mảnh đất bị giá lạnh hoặc không ấm (hán việt: LÃNH ĐỊA / lãnh địa ở nghĩa đen là 'đất lạnh')

1.寒冷的土地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冷地

lěng

Các từ liên quan

冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
冷
Bính âm:
【lěng】【ㄌㄥˇ】【LÃNH】
Các biến thể:
𠘤, 冷
Hình thái radical:
⿰,冫,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép