Bản dịch của từ 冷场 trong tiếng Việt
冷场
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěng | ㄌㄥˇ | l | eng | thanh hỏi |
冷场 (Động từ)
【léng chǎng】
01
Im lặng; bầu không khí gượng gạo; phòng họp tẻ ngắt (do không ai phát biểu)
指开会时没有人发言
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gián đoạn; ngưng lại; ngắt quãng; sân khấu vắng lạnh (do diễn viên ra chậm hoặc quên lời)
戏剧、曲艺等演出时因演员迟到或忘记台词而演出不能正常进行
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Vắng vẻ; vắng lặng; thiếu sôi động (buổi biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao)
指文艺演出或体育比赛时没有观众或只有很少的观众观看
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冷场
lěng
冷
chǎng
场
Các từ liên quan
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
场人
场化
- Bính âm:
- 【lěng】【ㄌㄥˇ】【LÃNH】
- Các biến thể:
- 𠘤, 冷
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠍐
𠗓
𠗬
𠖬
𠘍
𠗘
𠗼
𠗁
𠗡
𠘖
凉
𠗍
凌
尿
伽
狅
杇
芴
狄
佥
间
扴
皀
𠀧
呕
冷静
冷漠
寒冷
冷淡
制冷
冷落
冷清
高冷
冷却
冷藏
