Bản dịch của từ 冷板櫈 trong tiếng Việt
冷板櫈

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěng | ㄌㄥˇ | l | eng | thanh hỏi |
冷板櫈 (Danh từ)
Ghế lạnh; ghế dựa trống (thường chỉ vị trí bị bỏ rơi, không được chú ý hoặc không được chọn)
1.亦作“冷板凳”。
(Cách viết cũ) Tên gọi dân gian của một loại hát đơn ca hoặc tục gọi việc ngồi hát; thường dùng cùng với “坐” (ngồi).
2.常与“坐”连用。旧时清唱的俗称。
Ghế gỗ cứng (ghế lạnh) — thường nói đến 'ngồi trên ghế gỗ lạnh'; cũ dùng ẩn dụ nghề giáo thầy đồ cơ cực, nghèo khổ
3.常与“坐”连用。旧时比喻私塾教师的清苦职业。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ghế lạnh; chức vụ hoặc vị trí bị cô lập, không có việc làm, bị lãng quên (thường nói “坐上/坐在冷板凳”)
4.常与“坐”连用。比喻清闲冷落的职务或处于无事可为的境地。
Ghế lạnh; hình ảnh bị ghẻ lạnh, bị người khác lạnh nhạt, thường dùng với từ “ngồi” (ngồi ghế lạnh = bị cho ra rìa)
5.常与“坐”连用。受人冷遇也叫坐冷板凳。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冷板櫈
lěng
冷
bǎn
板
dèng
櫈
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lěng】【ㄌㄥˇ】【LÃNH】
- Các biến thể:
- 𠘤, 冷
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
