Bản dịch của từ 冷血动物 trong tiếng Việt

冷血动物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěng

ㄌㄥˇlengthanh hỏi

冷血动物 (Danh từ)

lěng xuè dòng wù
01

Động vật máu lạnh (thân nhiệt thay đổi theo môi trường); bóng gió: người lạnh lùng, vô cảm

体温随环境温度的改变而变化的动物。比喻缺乏感情、对人对事冷漠的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冷血动物

lěng

xuè

dòng

Các từ liên quan

冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
动不动
动举
物业
物主
冷
Bính âm:
【lěng】【ㄌㄥˇ】【LÃNH】
Các biến thể:
𠘤, 冷
Hình thái radical:
⿰,冫,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép