Bản dịch của từ 净业 trong tiếng Việt
净业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
净业 (Danh từ)
【jìng yè】
01
(Phật giáo) công đức/tu hành để vãng sinh về Tịnh Độ; việc tu tạo nghiệp lành dẫn đến sinh về Tây方净土 (hán‑Việt: tịnh nghiệp)
佛教称使往生西方净土的修行。。唐.孟铣.释净土群疑论序:「以平昌孟铣早修净业凭为序引。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 净业
jìng
净
yè
业
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
- Các biến thể:
- 淨, 浄, 凈, 瀞, 𤂅
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勁
竞
婧
胫
䑤
浄
倞
脛
㕋
傹
䡖
痙
鏿
橖
鐺
鎗
檉
蟶
稱
蛏
浾
赪
穪
棦
𠘇
𠖽
𠗷
𠗰
𠘊
𠗩
𠖵
凜
㓌
𠗅
𠘤
凞
疘
钍
㹧
卧
邿
竏
帜
𠈗
姏
罗
狛
兩
干净
净化
净重
纯净
清净
洁净
净土
净价
净水
净利
