Bản dịch của từ 净化说 trong tiếng Việt
净化说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
净化说 (Danh từ)
【jìng huà shuō】
01
Thuyết thanh lọc (mỹ học): quan niệm của Aristotle cho rằng bi kịch khơi dậy bi cảm và kinh sợ, qua đó làm 'thanh lọc' cảm xúc, giúp đạt mục đích giáo dục đạo đức
西方美学理论之一。古希腊亚里士多德提出。认为悲剧可以唤起人们悲悯和畏惧之情,并使这类情感得以净化,获得无害的快感,从而达到某种道德教育的目的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 净化说
jìng
净
huà
化
shuō
说
Các từ liên quan
净产值
净价
净余
净值
净几明窗
化为泡影
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
- Các biến thể:
- 淨, 浄, 凈, 瀞, 𤂅
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勁
竞
婧
胫
䑤
浄
倞
脛
㕋
傹
䡖
痙
鏿
橖
鐺
鎗
檉
蟶
稱
蛏
浾
赪
穪
棦
𠘇
𠖽
𠗷
𠗰
𠘊
𠗩
𠖵
凜
㓌
𠗅
𠘤
凞
疘
钍
㹧
卧
邿
竏
帜
𠈗
姏
罗
狛
兩
干净
净化
净重
纯净
清净
洁净
净土
净价
净水
净利
