Bản dịch của từ 净月潭 trong tiếng Việt
净月潭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
净月潭 (Danh từ)
【jìng yuè tán】
01
Tên địa danh: một khu thắng cảnh (hồ/đầm và rừng) ở phía đông nam thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm; đã được quy hoạch thành công viên rừng, phong cảnh hữu tình (潭 = đầm, 月 = trăng).
在吉林省长春市东南部。为长春市新开辟的风景区,山水相融,风景优美。分为潭北山色、潭南林海、潭东村舍、月潭水光等四个景区。占地80平方千米,已辟为森林公园。与长春市内伪满洲国皇宫、伪国务院及下属八大部合辟为全国重点风景名胜区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 净月潭
jìng
净
yuè
月
tán
潭
Các từ liên quan
净产值
净价
净余
净值
净几明窗
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
潭井
潭壑
潭奥
潭府
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
- Các biến thể:
- 淨, 浄, 凈, 瀞, 𤂅
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勁
竞
婧
胫
䑤
浄
倞
脛
㕋
傹
䡖
痙
鏿
橖
鐺
鎗
檉
蟶
稱
蛏
浾
赪
穪
棦
𠘇
𠖽
𠗷
𠗰
𠘊
𠗩
𠖵
凜
㓌
𠗅
𠘤
凞
疘
钍
㹧
卧
邿
竏
帜
𠈗
姏
罗
狛
兩
干净
净化
净重
纯净
清净
洁净
净土
净价
净水
净利
